| 749 000 000đ | |
| Động cơ | Công suất tối đa: 150 kW |
| Dẫn động | FWD – Dẫn động cầu trước |
| Nhiên liệu | Điện |
| Kích thước (dài x rộng x cao): | 4.740 x 1.872 x 1.728 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.840 mm |
| Khoảng sáng gầm | 170 mm |
| Quãng đường tối đa | 450 km sau mỗi lần sạc đầy (dự kiến) ; Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút): 30 phút (10%-70%) |
DỰ TOÁN LĂN BÁNH VINFAST LIMO GREEN
| Khoản phí | TP Hà Nội & TP Hồ Chí Minh
(VNĐ) |
Tỉnh thành khác
(VNĐ) |
| Giá công bố VinFast Limo Green | 749.000.000 | 749.000.000 |
| Phí trước bạ | 0 | 0 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 480.700 | 480.700 |
| Phí đăng ký biển số | 20.000.000 | 1.000.000 |
| Tổng | 771.380.700 | 752.380.700 |
* Bảng trên chỉ mang tính chất tham khảo
THÔNG SỐ CƠ BẢN VINFAST LIMO GREEN
- Số chỗ ngồi: 7 chỗ
- Dài x rộng x Cao: 4740 x 1872 x 1728 (mm)
- Chiều dài cơ sở: 2840 mm
- Khoảng sáng gầm xe: 170 mm
- Công suất tối đa: 150 kW
- Mô men xoắn cực đại: 280 Nm
- Quãng đường chạy (NEDC): 450 km/lần sạc đầy
- Dung lượng pin khả dụng: 60,13 kWh
- Công suất sạc nhanh DC tối đa: 80 kW
- Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút): 30 phút (10%-70%)
- Dẫn động: FWD/Cầu trước
- Chế độ lái: Eco/Comfort/Sport
- Kích thước la-zăng: 18 inch
- Hệ thống treo (trước/sau): MacPherson/Đa liên kết
- Hệ thống phanh (trước/sau): Đĩa thông gió/Đĩa
- Đèn chiếu sáng phía trước: LED
- Đóng/mở cốp sau: Chỉnh cơ
- Hệ thống điều hòa: Tự động 1 vùng
- Màn hình giải trí cảm ứng: 10,1 inch
- Hệ thống loa: 4 loa
- Ghế lái: Chỉnh cơ 6 hướng
Ô TÔ ĐIỆN VINFAST LIMO GREEN




NGOẠI THẤT VINFAST Limo-GREEN

VinFast Limo Green được định vị ở phân khúc MPV 7 chỗ ngồi, có kích thước dài x rộng x cao: 4.730 x 1.870 x 1.690 (mm) lớn hơn khá nhiều so với các dòng xe cùng phân khúc như Mitsubishi Xpander, Suzuki XL7, Suzuki Ertiga., Chiều dài cơ sở của Limo Green là 2.840 mm cũng nhỉnh hơn các đối thủ cùng phân khúc.

Thiết kế ngoại thất VinFast Limo Green mang phong cách hiện đại, các đường nét thiết kế khí động học mềm mại giúp tối ưu cho việc di chuyển và giảm mức tiêu thụ năng lượng.

Đầu xe và đuôi xe Limo Green thiết kế đặc trưng phong cách của VinFast với biểu tượng logo chữ V ở giữ và dải led tạo hình cách chim trải rộng sang hai bên. mang lại hiệu ứng thương hiệu mạnh mẽ đặc biệt khi xe di chuyển buổi tối.
MÀU XE VINFAST LIMO GREEN

VinFast Limo Green được mở bán với 4 màu ngoại thất chủ đạo gồm: Limo Green màu đỏ, Limo Green màu bạc, Limo Green màu đen, Limo Green màu vàng.
VinFast Limo Green màu bạc
VinFast Limo Green màu đỏ
VinFast Limo Green màu vàng
VinFast Limo Green màu đen
NỘI THẤT VINFAST Limo-GREEN
Màn hình trung tâm trực quan, hệ thống lọc không khí PM2.5 giúp khoang xe luôn trong lành, đảm bảo những phút giây thư giãn thực sự trên những hành trình dài.

Khoang nội thất thiết kế không quá chi tiết và cầu kỳ, tuy nhiên vẫn toát lên sự sang trọng và tối ưu cho không gian sử dụng. Xe có màn hình đa thông tin ở trung tâm táp lô, vô lăng 3 chấu hình D-cut. Khu vực bệ trung tâm có sự xuất hiện của cần số dạng núm xoay, hai vị trí để cốc và khu vực để điện thoại.


| TRANG THIẾT BỊ NỘI THẤT: | |
| A. ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |
| HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | TỰ ĐỘNG 1 VÙNG |
| LỌC KHÔNG KHÍ CABIN | CÓ |
| CỬA GIÓ ĐIỀU HÒA CHO HÀNG GHẾ THỨ 2 | CÓ |
| CỬA GIÓ ĐIỀU HÒA CHO HÀNG GHẾ THỨ 3 | CÓ |
| B. MÀN HÌNH VÀ KẾT NỐI | |
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ CẢM ỨNG | 10,1 INCH |
| CHỨC NĂNG GIẢI TRÍ | FM/BLUETOOTH/USB |
| HỆ THỐNG ÂM THANH | 4 LOA |
| C. TIỆN NGHI | |
| GHẾ LÁI | CHỈNH CƠ 6 HƯỚNG |
| BỌC GHẾ | NỈ CAO CẤP |
| PHANH TAY ĐIỆN TỬ VÀ CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG GIỮ PHANH | CÓ |
| GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE | CHẾ ĐỘ NGÀY & ĐÊM |
KHẢ NĂNG VẬN HÀNH VINFAST VF Limo-GREEN
Cung cấp sức mạnh cho Limo Green sẽ là động cơ điện 150kW (khoảng 201 mã lực) và mô-men xoắn cực đại 280Nm. Bộ pin đi kèm có dung lượng 60,13kWh, cho phép chạy tới 450km sau mỗi lần sạc.

Hệ dẫn động của Limo Green là cầu trước, với 3 chế độ lái gồm Eco (tiết kiệm), Comfort (thoải mái) và Sport (thể thao). Xe được trang bị la-zăng 18 inch, phanh đĩa thông gió phía trước và đĩa tiêu chuẩn phía sau. Hệ thống treo trước dạng MacPherson và treo sau đa liên kết là những trang bị tập trung vào việc vận hành.
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
|
| A. ĐỘNG CƠ | |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA (kW) | 150 |
| MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm) | 280 |
| C. THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | |
| DẪN ĐỘNG | FWD/CẦU TRƯỚC |
| CHẾ ĐỘ LÁI | 3 CHẾ ĐỘ |
KHUNG GẦM |
|
| KÍCH THƯỚC LA-ZĂNG | 18 INCH |
| HỆ THỐNG TREO (TRƯỚC/SAU) | MACPHERSON/ĐA LIÊN KẾT |
| HỆ THỐNG PHANH (TRƯỚC/SAU) | ĐĨA/ĐĨA |
| BỘ VÁ LỐP | |
| DỤNG CỤ KÍCH XE | TÙY CHỌN (PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG) |
HỆ THỐNG AN TOÀN TRÊN VINFAST Limo-GREEN
Trải nghiệm giao thông an toàn với các tính năng tự động thông minh của VinFast Limo-Green. Giúp bạn vững vàng tay lái, an toàn trên mọi hành trình với:
| TÚI KHÍ PHÍA TRƯỚC | CÓ |
| TÚI KHÍ BÊN HÔNG HÀNG GHẾ TRƯỚC | CÓ |
| HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS) | CÓ |
| CHỨC NĂNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD) | CÓ |
| HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (ESC) | CÓ |
| CHỨC NĂNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS) | CÓ |
| HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC | CÓ |
| CHỨC NĂNG CHỐNG LẬT (ROM) | CÓ |
| HỆ THỐNG GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH (CRUISE CONTROL) | CÓ |
| HỖ TRỢ ĐỖ XE PHÍA SAU | CÓ |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VINFAST Limo-GREEN
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
- Kích thước xe (Dài x rộng x cao): 4.740 x 1.872 x 1.728 mm
- Chiều dài cơ sở: 2.840 mm
- Số chỗ Ngồi: 7 chỗ
- Quãng đường di chuyển: Sử dụng pin LFP, Limo Green có khả năng di chuyển lên tới 450 km sau mỗi lần sạc đầy
KÍCH THƯỚC |
|
| DÀI X RỘNG X CAO (mm) | 4740 x 1872 x 1728 |
| CHIỀU DÀI CƠ SỞ (mm) | 2840 |
| KHOẢNG SÁNG GẦM XE KHÔNG TẢI (mm) | 170 |
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG |
|
| A. ĐỘNG CƠ | |
| CÔNG SUẤT TỐI ĐA (kW) | 150 |
| MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (Nm) | 280 |
| C. THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | |
| DẪN ĐỘNG | FWD/CẦU TRƯỚC |
| CHẾ ĐỘ LÁI | 3 CHẾ ĐỘ |
KHUNG GẦM |
|
| KÍCH THƯỚC LA-ZĂNG | 18 INCH |
| HỆ THỐNG TREO (TRƯỚC/SAU) | MACPHERSON/ĐA LIÊN KẾT |
| HỆ THỐNG PHANH (TRƯỚC/SAU) | ĐĨA/ĐĨA |
| BỘ VÁ LỐP | |
| DỤNG CỤ KÍCH XE | TÙY CHỌN (PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG) |
HỆ THỐNG PIN LIMO GREEN |
|
| QUÃNG ĐƯỜNG CHẠY MỘT LẦN SẠC ĐẦY (km) (NEDC) | 450 |
| DUNG LƯỢNG PIN KHẢ DỤNG (kWh) | 60.13 |
| DÂY SẠC DI ĐỘNG (kW) | TÙY CHỌN (PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG – 3,5kW) |
| BỘ SẠC TẠI NHÀ (kW) | TÙY CHỌN (PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG – 7,4kW) |
| CÔNG SUẤT SẠC AC TỐI ĐA | 11kW |
| CÔNG SUẤT SẠC NHANH DC TỐI ĐA | 80kW |
| THỜI GIAN NẠP PIN NHANH NHẤT (PHÚT) | 30 PHÚT (10% – 70 %) |
NGOẠI THẤT |
|
| A. ĐÈN NGOẠI THẤT | |
| ĐÈN CHIẾU SÁNG PHÍA TRƯỚC | LED |
| ĐÈN CHIẾU SÁNG BAN NGÀY | LED |
| ĐIỀU KHIỂN ĐỘ CAO GÓC CHIẾU | CÓ |
| ĐÈN HẬU | LED |
| ĐÈN PHANH TRÊN CAO PHÍA SAU | LED |
| B. GƯƠNG CHIẾU HẬU | |
| CHỈNH ĐIỆN | CÓ |
| C. NGOẠI THẤT KHÁC | |
| GẠT MƯA TRƯỚC | ĐIỀU CHỈNH GIÁN ĐOẠN |
| ĐÓNG/MỞ CỐP SAU | CHỈNH CƠ |
| CƠ CHẾ LẪY MỞ CỬA | CHỐT ĐIỆN |
NỘI THẤT & TIỆN NGHI |
|
| A. ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |
| HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | TỰ ĐỘNG 1 VÙNG |
| LỌC KHÔNG KHÍ CABIN | CÓ |
| CỬA GIÓ ĐIỀU HÒA CHO HÀNG GHẾ THỨ 2 | CÓ |
| CỬA GIÓ ĐIỀU HÒA CHO HÀNG GHẾ THỨ 3 | CÓ |
| B. MÀN HÌNH VÀ KẾT NỐI | |
| MÀN HÌNH GIẢI TRÍ CẢM ỨNG | 10,1 INCH |
| CHỨC NĂNG GIẢI TRÍ | FM/BLUETOOTH/USB |
| HỆ THỐNG ÂM THANH | 4 LOA |
| C. TIỆN NGHI | |
| GHẾ LÁI | CHỈNH CƠ 6 HƯỚNG |
| BỌC GHẾ | NỈ CAO CẤP |
| PHANH TAY ĐIỆN TỬ VÀ CHẾ ĐỘ TỰ ĐỘNG GIỮ PHANH | CÓ |
| GƯƠNG CHIẾU HẬU TRONG XE | CHẾ ĐỘ NGÀY & ĐÊM |
TÍNH NĂNG ĐIỀU KHIỂN THÔNG MINH |
|
| TỰ CHẨN ĐOÁN LỖI | CÓ |
| CẬP NHẬT PHẦN MỀM TỪ XA | CÓ |
| THANH TOÁN PHÍ SẠC QUA MÃ QR TRÊN ỨNG DỤNG ĐIỆN THOẠI | CÓ |
AN TOÀN & AN NINH |
|
| TÚI KHÍ PHÍA TRƯỚC | CÓ |
| TÚI KHÍ BÊN HÔNG HÀNG GHẾ TRƯỚC | CÓ |
| HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH (ABS) | CÓ |
| CHỨC NĂNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH ĐIỆN TỬ (EBD) | CÓ |
| HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ (ESC) | CÓ |
| CHỨC NĂNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO (TCS) | CÓ |
| HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC | CÓ |
| CHỨC NĂNG CHỐNG LẬT (ROM) | CÓ |
| HỆ THỐNG GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH (CRUISE CONTROL) | CÓ |
| HỖ TRỢ ĐỖ XE PHÍA SAU | CÓ |
* Lưu ý:
- Một số tính năng sẽ chưa có sẵn hoặc chưa được kích hoạt tại thời điểm giao xe cho Khách hàng. Những tính năng này sẽ được cập nhật sau thông qua phương thức cập nhật phần mềm từ xa qua kết nối không dây hoặc cập nhật tại xưởng dịch vụ VinFast.
- Tại thị trường Việt Nam, theo chính sách bán hàng hiện tại, tất cả các tính năng thông minh trong các gói Dịch vụ thông minh VF Connect được sử dụng miễn phí khi có kết nối mạng. Để sử dụng tính năng thông qua mạng di động, khách hàng cần mua dữ liệu di động (Data) từ nhà mạng.
- Quãng đường di chuyển được tính toán dựa trên kết quả kiểm định theo quy chuẩn toàn cầu (NEDC). Quãng đường di chuyển thực tế có thể giảm so với kết quả kiểm định, phụ thuộc vào tốc độ lái xe, nhiệt độ, địa hình, thói quen sử dụng của người lái, chế độ lái được cài đặt, số lượng hành khách, và các điều kiện giao thông khác.
- Hình ảnh mang tính minh họa, sử dụng hình ảnh của sản phẩm trong giai đoạn tiền thương mại. Các thông tin sản phẩm có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Vinfast VF3
Vinfast VF 5 PLUS
Vinfast VF 6
Vinfast VF 7
Vinfast VF8
Vinfast VF9
Vinfast Minio Green
Vinfast Herio Green
Vinfast Nerio Green
Vinfast Limo Green