NỐI DÀI TỰ DO – MỞ RỘNG TRẢI NGHIỆM
70 km/h
Tốc độ tối đa
203 km/1 lần sạc
Quãng đường di chuyển
22 lít
Độ rộng cốp xe
QUÃNG ĐƯỜNG
Chinh phục quãng đường lên tới khoảng 203 km chỉ với một lần sạc (theo điều kiện tiêu chuẩn của VinFast).
PIN LFP
Công nghệ pin LFP vượt trội với công nghệ pack pin và phần mềm quản lý do VinFast tự nghiên cứu & phát triển đảm bảo pin hoạt động an toàn và ổn định.
THIẾT KẾ
Trang nhã và hài hòa, thanh thoát đầy tinh tế trong từng đường nét.
CHỐNG NƯỚC
Tiêu chuẩn chống nước IP67. Động cơ có khả năng chống nước vượt trội ở mức nước ngập sâu 0,5m trong thời gian 30 phút.
QUÃNG ĐƯỜNG ẤN TƯỢNG
Thiết kế thời thượng
PHÓNG KHOÁNG ĐẦY TINH TẾ
Thiết kế hiện đại đầy khác biệt. Tổng thể cân đối, tao nhã và thời trangvới phong cách thiết kế thanh thoát, tinh tế từng chi tiết.
Kích thước tầm trung phù hợp người Việt tạo cho cảm giác lái thoải mái, êm ái trên nhiều loại địa hình.
QUÃNG ĐƯỜNG DI CHUYỂN ĐẦY ẤN TƯỢNG
Khẳng định ưu thế với quãng đường di chuyển đạt tới 203 km/lần sạc. Tốc độ tối đa 70 km/h, vận hành mãnh mẽ và tăng tốc từ 0-50 km/h chỉ trong 14 giây.

Hệ thống đèn Full LED và đèn pha projector.

Cốp xe rộng tới 22 Lít.

Quãng đường di chuyển 203 km cho 01 lần sạc theo tiêu chuẩn.

Tốc độ tối đa 70 km/h.

Vận hành êm ái, vươn xa mạnh mẽ trên mọi địa hình.
Công nghệ Pin tiên tiến
Công nghệ Pin LFP
- Tăng công suất động cơ.
- Tăng tốc độ lớn nhất cho phép tăng quãng đường di chuyển tối đa lên tới 203 km/lần sạc trong điều kiện tiêu chuẩn.
- Giảm thiểu tiêu hao không cần thiết.
- Ổn định & an toàn hơn, chống cháy nổ trên mọi trường hợp.
Theo điều kiện tiêu chuẩn của VinFast. Điều kiện vận hành tiêu chuẩn: xe chở 1 người 65 kg di chuyển với vận tốc 30 km/h.
Thời gian vận hành
- Thời gian sạc tiêu chuẩn (sạc 400W): Khoảng 10h từ 0 – 100%.
- Thời gian sạc nhanh (sạc 1000W): Khoảng 4h từ 0 – 100%.
Cách bảo quản thông minh
- Duy trì dung lượng trên 20% trong quá trình sử dụng.
- Cắm sạc khi dung lượng pin thấp hơn 20%. Không nên sạc khi nhiệt độ pin cao hơn 45°C, hệ thống sẽ không nhận sạc khi pin nóng ở nhiệt độ 72°C.
Thông số kỹ thuật
| Màu sắc | Đỏ tươi, Trắng ngọc trai, Xanh tím than, Vàng, Đen Nhám |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn | Sạc 400W – 10h |
| Loại động cơ | Inhub |
| Công suất danh định | 1500 W |
| Giảm xóc | Ống lồng-giảm chấn thủy lực; giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực |
| PIN | 01 Pin LFP |
| Dung lượng PIN | 3,5 KWh |
| Tốc độ tối đa | 70 km/h |
| Công suất lớn nhất | 2500 W |
| Trọng lượng | 97 kg bao gồm pin LFP |
| Dài x Rộng x Cao | 1804 x 683 x 1127 mm |
| Phanh trước và sau | Phanh đĩa/cơ |

Vinfast VF3
Vinfast VF 5 PLUS
Vinfast VF 6
Vinfast VF 7
Vinfast VF8
Vinfast VF9
Vinfast Minio Green
Vinfast Herio Green
Vinfast Nerio Green
Vinfast Limo Green